Hệ thống RF Pelleve S5
Hệ thống sóng tần số vô tuyến đa chức năng sử dụng cho các tiến trình phẫu thuật thẩm mỹ và thẩm mỹ nội khoa.

Phục hồi vẻ đẹp tự nhiên cho làn da
An toàn và Hiệu quả
Mang lại sự cải thiện trông thấy về mức độ săn chắc da, xóa vết nhăn và tình trạng da sần vỏ cam.
87% bệnh nhân cho thấy đáp ứng với tiến trình điều trị Pelleve trong 6 tháng với một lần điều trị duy nhất.

Sự hài lòng cao của bệnh nhân

Không mất thời gian nghĩ dưỡng phục hồi sau điều trị hay tránh nắng nghiêm ngặc như khi điều trị với laser.
85% bệnh nhân báo cáo sự hài lòng về sự mịn màng và chất lượng của làn da
Không có cảm giác đau hay khó chịu trong suốt và sau tiến trình điều trị.

Hệ thống đa năng

Có thể điều trị cho tất cả các dạng da
Các tiến trình điều trị riêng biệt cho vùng mặt và cơ thể
S5 Generator cũng có thể được sử dụng để cắt và quang đông phần mô mềm trong các tiến trình phẫu thuật thẩm mỹ.

Nhiều dạng điện cực khác nhau cho mục đích cắt và quang đông các mô mềm với thương tổn nhiệt ở mức tối thiểu.

  • Năm dạng sóng sử dụng kỹ thuật sóng tần số vô tuyến đơn cực 4 MHz hay lưỡng cực 1.7 MHz cho các tiến trình phẫu thuật khác nhau.
  • Ít gây ra chấn thương so với các máy phẫu thuật điện trước đây, giúp rút ngắn thời gian phục hồi sau phẫu thuật.
  • Khả năng điêu khắc các vết cắt chính xác, quang đông mô, và đạt được sự cầm máu với rủi ro để lại sẹo ở mức tối thiểu mang lại các kết quả thẩm mỹ tuyệt vời:
  • Cắt bỏ các thương tổn
  • Nevi/Da thừa
  • Ðiều trị giãn mạch máu
  • Cắt bỏ mụn cốc
  • Tạo hình mí mắt
  • Cắt bỏ sẹo lồi/các thương tổn trên da
  • Phẫu thuật căng da mặt
  • Và nhiều ứng dụng khác

Pelleve® RF Hệ thống giảm nhăn
Giúp làm săn chắc da* và giảm các vết nhăn vùng mặt

  • Năng lượng sóng RF đơn cực là một phương pháp điều trị không xâm lấn để làm nóng các lớp sâu của biểu bì da mà không làm thương tổn lớp thượng bì, mang lại sự so thắt collagen và kích thích sự hình thành collagen mới.

  • Tay cầm điều trị GlideSafe giúp điều trị dễ dàng trên các vùng khó điều trị trên gương mặt bao gồm vùng da nhạy cảm xung quanh mắt.
  • Ðầu típ điều trị mạ vàng phát ra năng lượng một cách hiệu quả và mô phỏng cảm giác của một liệu trình mát xa bằng đá nóng.
  • Bộ phận cảm biến cải tiến giúp cắt dòng năng lượng khi mất tiếp xúc với da.

Ðiều trị vùng cơ thể với PelleFirm® RF

Làm nóng sâu mô da và làm giảm tình trạng da sần vỏ cam

Tay cầm điều trị đường kính 25 mm và 30 mm lý tưởng để đưa năng lượng sóng RF đơn cực không xâm lấn đến các vùng trên cơ thể như vùng bụng, cánh tay, mông và vùng đùi.
Các đầu mát xa tự chọn giúp tăng cường sự bài tiết các dịch trong cơ thể nhờ vào hệ thống bạch huyết của cơ thể giúp làm giảm tạm thời tình trạng da sần vỏ cam.
Cho phép làm nóng da với mục đích nâng nhiệt độ mô da trong một số chỉ định y khoa chọn lọc như giảm đau tạm thời, co thắt cơ và tăng tuần hoàn tại chỗ.

“Kết quả điều trị với PelleFirm rất ấn tượng và vượt trội hơn nhiều hệ thống điều trị khác mà chúng tôi đã sử dụng tại trung tâm thẩm mỹ.”
– Josephine Hernandez, Bác sỹ da liễu San Jose, Costa Rica

Tempsure Envi

TempSure Envi là hệ thống sóng tần số vô tuyến đơn cực 300 Watt mới của CynoSure, làm giảm các vết nhăn và làm săn chắc da bằng cách làm nóng không xâm lấn các lớp sâu của biểu bì da  mà không làm thương tổn lớp thượng bì. Tiến trình thúc đẩy sự co thắt collagen và hình thành collagen mới.

1. Bộ Kiểm soát tiến trình điều trị (TLC) kết nối thời gian điều trị với nhiệt độ mong muốn mang lại tiến trình điều trị kiên định

  • Chế độ theo dõi thời gian và nhiệt độ (TLC) chỉ kích hoạt tính thời gian điều trị khi mô đích hoạt động đến nhiệt độ trị liệu, đảm bảo mỗi vùng tiếp xúc đạt đến ngưỡng kích thích sản sinh collagen.
  • Nhiệt độ và thời gian điều trị được hiển thị trên hệ thống, đáp ứng đo nhiệt độ nhanh gấp 100 lần so với những máy khác trên thị trường, mang lại hiệu quả điều trị kiên định ở mỗi lần điều trị.

2. Hệ thống RF công suất mạnh 300W

Máy phát RF công suất lớn 300W cung cấp lượng nhiệt khối một cách kiên định hơn tron suốt quá trình điều trị vùng mặt và cơ thể. Mang lại tiến trình điều trị săn chắc da đáng tin cậy, an toàn và hiệu quả.

3. Tay cầm điều trị đa dạng cho cả vùng mặt và cơ thể

Tempsure nhắm đến các rãnh nhăn và nếp nhăn trên gương mặt và cơ thể.

Tiến trình TempSure Envi đưa năng lượng sóng tần số vô tuyến để làm ấm nóng làn da của bạn. Nhiệt độ da tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định, thời gian điều trị sẽ kích hoạt phản ứng tự nhiên của làn da tạo ra sự sản sinh collagen.

Các sợi collagen liên kết chặt chẽ với nhau giúp bạn có làn da săn chắc và trẻ trung hơn gen mới.

Vectus Laser

Hệ thống laser Vectus mang đến một giải pháp điều trị đáng tin cậy cho tiến trình điều trị triệt lông ở tất cả các vùng.

Tổng quan

Công nghệ laser cải tiến chưa từng có

Công nghệ laser Vectus là sự lựa chọn thông minh cho Bạn trong việc điều trị triệt lông. Với độ tin cậy đã được chứng minh và chi phí sở hữu thấp với công nghệ diode, Laser Vectus  cung cấp tiến trình điều trị triệt lông vĩnh viễn ở tất cả các dạng da và màu da mà vẫn mang lại cảm giác dễ chịu cho khách hàng.

Với các kích thước điểm điều trị lớn nhất hiện nay và chùm tia đồng nhất, hệ thống laser Vectus cho phép Bạn điều trịe triệt lông ở những vùng không mong muốn kể cả những vùng lớn như vùng lưng, chỉ chưa đến 5 phút.

Công nghệ của hãng Cynosure chúng tôi đã dẫn đầu lĩnh vực triệt lông kể từ khi nhận được FDA Hoa kỳ năm 19997, đã liên tục cải tiến công nghệ và là một công nghệ được sử dụng nhiều nhất hiện nay .

Các tính năng vượt trội.

Đầu điều trị có tích hợp tinh thể  Sapphire với công nghệ Advanced contact cooling giúp bảo vệ lớp thượng bì và giúp mang lại cảm giác dễ chịu cho khách hàng trong suốt tiến trình điều trị. Đồng thời công nghệ Photon Recycling và chùm tia đồng nâht1 giúp quang đông nang lông , giảm số lần lặp lại.

Công nghệ Vectus được tích hợp hệ thống xác định chỉ số Melanin Skinteltm Melanin Reader duy nhất được FDA Hoa Kỳ chứng nhận giúp xác định chính xác từng loại da, và mật độ daày đặc của lông và tối ưu hoá số lần điều trị .

Thông số kỹ thuật

vectus

vectus-label-300x131

Trước và Sau

  • Before-Image set 1
    After-Image set 1
    BeforeImage set 1After
  • Before-Image set 2
    After-Image set 2
    BeforeImage set 2After
  • Before-Image set 3
    After-Image set 3
    BeforeImage set 3After
  • Before-Image set 4
    After-Image set 4
    BeforeImage set 4After

Clinical Data

As a recognized industry leader, our technology — including Vectus technology — is strongly supported by clinical research.

  1. Joe Lowery, Rich Cohen, Felicia Whitney, James Childs and Gregory Altshuler. Comparative Study between the Vectus™ Diode Laser System and LightSheer™ Duet for Long-Term Hair Reduction in the Axilla. 2013. PMTI.
  2. James Childs, PhD, Richard Cohen, PhD, Mikhail Smirnov, PhD, Henry Zenzie, MS Gregory B. Altshuler, PhD. Optimization of a Laser Diode for Permanent Hair Reduction. 2012. PMTI.
  3. Amin S, Goldberg D.  2006. Clinical Comparision of Four Hair Removal Lasers and Light Sources. Journal of Cosmetic and Laser Therapy. 8: 65–68.
  4. Manstein D, Pourshagh M, Anderson R, Erofeev A, Yaroslavsky I, Altshuler G. 2001. Effects of Fluence and Pulse Duration for Flashlamp Exposure on Hair Follicles. Lasers in Surgery and Medicine.
  5. Manstein D, Pourshagh M, Erofeev A, Altshuler G, Anderson R. 2004. Effects of Diode Laser Versus Flashlamp Exposure on Hair Follicles. Lasers in Surgery and Medicine. (Abstract)
  6. Dierickx C, Altshuler G. 2006. Efficacy and Safety of a Suction-Enhanced Filtered IPL System for Hair Management. Lasers in Surgery and Medicine. (Abstract)
  7. Campos V, Dierickx C, Farinelli W, Lin T, Manuskiatti W, Anderson R. 2000. Ruby Laser Hair Removal: Evaluation of Long-Term Efficacy and Side Effects. Lasers in Surgery and Medicine. 26:177–185.
  8. Schulze R, Ross E.V. 2007. Low Fluence 1064nm Laser Hair Reduction for Pseudofolliculitis Barbae in Skin Types IV, V, and VI. Lasers in Surgery and Medicine. (Abstract)

Vui lòng để lại thông tin theo form bên dưới, để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn một cách tốt nhất.

Accessories (1)

Hệ thống xác định chỉ số Melanin

Hệ thống xác định chỉ số Melanin  – Skintel® Melanin Reader ™ giúp cho các bác sĩ thẩm mỹ có liệu trình điều trị triệt lông tốt hơn và giúp tăng cường sự tư tin.

Smartlipo Triplex

Hệ thống laser tái tạo đường nét cơ thể

Hệ thống laser thẩm mỹ SmartLipo Triplex là một hệ thống tái tạo đường nét cơ thể bằng laser xâm lấn tối thiểu với 3 bước song độc đáo

Tổng quan

Định nghĩa lại Laser phân giải mỡ

Smartlipo Triplex là hệ thống laser phân giải mỡ tiêu chuẩn cảu ngành thẩm mỹ cung cấp 3 bước sóng điển hình trong tiến trình phân giải mỡ : 1064nm, 1320 nm và 1440 nm Có bước sóng này có thể sử dụng riêng biệt hoặc kết hợp với nhau trong cùng môt 5tie61n trình điều trị nhờ vào công nghệ độc quyền SmartLipo’s MultiPlex  và các thiết bị độc đáo SmartSense – ThermaGuide – ThermaView  mang đến kết quả tối ưu cho khách hàng .

Bằng cách tùy biến các bước sóng tuỳ theo từng tiến trình điều trị và tuỳ theo từng khách hàng , hệ thống SmartLipo Triplex mang đến :

  • Sự co rút mô thông qua việc quang đông các mô mềm
  • Hệ thống phát năng lượng có kiểm soát và đáng tin cậy
  • Rút ngắn thời gian điều trị và nghỉ dưỡng so với hút mỡ truyền thống.
  • Ít chảy máu và bầm tím hơn so với hút mỡ truyền thống .
  • Định hình lại đường nét cơ thể tốt hơn

1064 nm, 1320 nm và 1440 nm

smartlipo-triplex-wavelength

SmartLipo Triplex – Mang lại hiệu quả tối ưu

Việc bổ sung các bước sóng 1440 nm là một sự tiến hóa trong công nghệ Smartlipo, mang đến sự hấp thu hơn 40lần trong mô mỡ Bước sóng 1440nm mang lại hiệu quả vượt trội hơn so với cácl bước sóng diode laser khác cho phép điều trị nhiều dạng khách hàng hơn và điều trị nhiều vùng hơn. Smartlipo Triplex đáp ứng nhu cầu thị trường đối với tiến trình điều trị xâm lấn tối thiểu với hệ thống thẩm mỹ duy nhất.

Công nghệ SmartLipo Triplex và MPX có những bước sóng độc đáo để mang lại kết quả có thể biết trước được cho các khách hàng, để cung cấp kết quả bệnh nhân có thể dự đoán và tái sản xuất:

  • Bước sóng 1064 nm và 1440 nm để dễ dàng phá vỡ các mô mỡ với7 thời gian nghỉ dưỡng ít nhất
  • Bước sóng 1064 nm và 1320 nm làm quang đông với các lớp dưới da.

smartlipo-triplex-clinicaloutcomes

Ứng dụng điều trị của SmartLipo Triplex

Smartlipo Triplex cung cấp kết quả điều trị chính xác và linh hoạt với các bước sóng lý tưởng đối với các mô mỡ , co rút mô, các vùng mô sợi và những trường hợp hút mỡ lần thứ hai. Công nghệ độc quyền cảu SmartLipo mang đến một tiến trình hút mỡ mới cho phòng khám của Bạn

Năng lượng được phôi phối an toàn

Hệ thống phát năng lượng thông qua công nghệ SmartSense ™ -ThermaGuide ™ -ThermaView ™  giúp bạn có dể dàng điều trị các điểm lâm sàng, theo dõi những phản ứng của mô ngay tức thì giúp giảm thiểu tác dụng phụ vớicảm biến  nhiệt độ và chuyển động được tích hợp .

1,2 Sử dụng cho các vết rạch phẫu thuật, cắt bỏ, sự bay hơi, cắt bỏ, và đông máu của mô mềm.

Thông số kỹ thuật

smartlipotriplex

smartlipotpx_warninglabel cynergy-mpx-1

Hình ảnh Trước và Sau

  • Before-Image set 1
    After-Image set 1
    BeforeImage set 1After
  • Before-Image set 2
    After-Image set 2
    BeforeImage set 2After
  • Before-Image set 3
    After-Image set 3
    BeforeImage set 3After
  • Before-Image set 4
    After-Image set 4
    BeforeImage set 4After
  • Before-Image set 5
    After-Image set 5
    BeforeImage set 5After
  • Before-Image set 6
    After-Image set 6
    BeforeImage set 6After
  • Before-Image set 7
    After-Image set 7
    BeforeImage set 7After

Nghiên cứu lâm sàn

The performance of the Smartlipo product portfolio is driven by more than nine years of clinical study and evidence-based scientific data.

  1. Anderson RR et al. “Selective Photothermolysis of Lipid Rich Tissues: A Free Electron Laser Study.” Laser in Surgery and Medicine. 38:913–919 (2006).
  2. pfelberg DB et al. “Progress Report on Multicenter Study of Laser Assisted Liposuction.” Aesth Plast Surg. 18:259–264, 1994.
  3. Badin AZED, Gondek LBE, Garcia MJ, do Valle LC, Flizikowski FBZ, de Noronha L. “Analysis of laser lipolysis effects on human tissue samples obtained from liposuction.” Aesth Plast Surg. 2005;29:281–286.
  4. Badin AZED, Morales LM, Gondek L, Chiaratti MG, Canta L. “Laser Lipolysis: Flaccidity Under Control.” Aesth Plast Surg. 2002; 26:335–339.
  5. Caplin DA, Perlyn, CA. “Rejuvenation of the Aging Neck: Current Principles,Techniques, and Newer Modifications.” Facial Plast Surg Clin N Am 17 (2009) 589–601.
  6. Collawn SS “Skin Tightening with Fractional Lasers, Radiofrequency and Smartlipo.” Annals of Plastic Surgery. Volume 64 Number 5 May 2010.
  7. DiBernardo BE, Reyes J, Chen B. “Evaluation of tissue thermal effects from 1064/1320nm laser assisted lipolysis and its clinical implications.” Journal of Cosmetic and Laser Therapy. 2009; 11:62–69
  8. DiBernardo BE, Reyes J. ”Evaluation of Skin Tightening After Laser Assisted Liposuction.” Aesthetic Surgery Journal. October 2009; 29:5: 400–407.
  9. Goldman A. “Submental Nd:YAG laser-assisted liposuction.” Laser Surg Med. 2006;38:181-184.
  10. Goldman A, Gotkin RH, Sarnoff DS, Prati C, Rossato F. “Cellulite: A New Treatment Approach Combining Subdermal Nd:YAG Laser Lipolysis and Autologus Fat Transplantation.” Aesthetic Surgery Journal. 2008 Vol.28 Number 6: 656–662.
  11. Goldman A, Gotkin RH, “Laser-Assisted Liposuction.” Clinical Plastic Surgery. 36(2009) 241–253.
  12. Goldman A, Schavelzon DE, Blugerman GS. Laserlipolysis: liposuction using Nd-YAG laser. Rev Soc Cir Plást. Jan/abr 2002;17(1):17–26.
  13. Goldman A, Wollina U. Subdermal Nd-YAG laser for axillary hyperhidrosis. Dermatol Surg. 2008;34:1–7.
  14. Goldman A, Wollina U “Lipoma treatment with Subdermal Nd:YAG laser treatment.” International Journal of Dermatology. 2009: 48, 1228–1232.
  15. Ichikawa K, Miyasaka M, Tanaka R, Tanino R, Mizukami K, Wakaki M. Histologic evaluation of the pulsed Nd:YAG laser for laser lypolysis. Laser Surg Med. 2005;36:43-46.
  16. Ichikawa K, Tanino R, Wakaki M. Histologic and photonic evaluation of a pulsed Nd:YAG laser for ablation of subcutaneous adipose tissue. Tokai J Exp Clin Med. 2006;31(4):136–140.
  17. Katz B, McBean J. The new laser liposuction for men. Dermatol Ther. 2007;20:448–451.
  18. Katz B, McBean J. “Laser-assisted lipolysis: A report on complications.” Journal of Cosmetic and Laser Therapy. 2008;10:231–233.
  19. Katz B, McBean J. “A pilot study of the efficacy of a 1064nm and 1320nm sequentially firing Nd:YAG Laser Device for Lipolysis and skin tightening.” Lasers in Surgery and Medicine. 41:779–784 December 2009.
  20. Khoury JG, Saluja R, Keel D, Detwiler S, Goldman MP. Histologic evaluation of interstitial lipolysis comparing a 1064, 1320 and 2100 nm laser in an ex vivo model. Laser Surg Med. 2008;40:402–406.
  21. Kim KH, Geronemus RG. Laser lipolysis using a novel 1,064 nm Nd:YAG laser. American Society for Dermatologic Surgery, Inc. Blackwell Publishing, 2006.
  22. Leibaschoff G et al. “A double-blind, prospective, clinical, surgical, histopathological and ultrasound study comparing the effectiveness and safety of liposuction performed using laser lipolysis (Smartlipo) and Internal Ultrasound (Vaser) method, and assessing the evolution in patients.”
  23. Mordon S, Eymard-Maurin AF, Wassmer B, Ringot J. Histologic evaluation of laser lipolysis: pulsed 1064-nm Nd:YAG laser versus CW 980-nm diode laser. Aesth Surg J. May/June 2007;27(3):263–268.
  24. Prado A, Andrades P, Danilla S, Leniz P, Castillo P, Gaete F. A prospective, randomized, doubleblind, controlled clinical trial comparing laser-assisted lipoplasty with suction-assisted lipoplasty. Plast Reconstr Surg. Sep 15 2006;118(4):1032–1045.
  25. Resko AE, Magro CM, Diktaban T, Sadick NS “Histological Comparison of 1064nm Nd:YAG and 1320nm Nd:YAG Laser Lipolysis Using an ex vivo Model.” Journal of Drugs and Dermatology. Vol.8 Issue 4, April 2009.
  26. Saluja R. “Dual Wavelength Laser lipolysis treatment of Lipomas: A Case Report.” Journal of Drugs in Dermatology. April 2010 Volume 9 Issue 4 pg.387.
  27. Woodhall KE, Saluja R, Khoury J, Goldman M. “A comparison of three separate clinical studies evaluating the safety and efficacy of laser assisted lipolysis using 1064nm, 1320nm and a combined 1064/1320nm multiplex device.” Lasers in Surgery and Medicine. 41:774–778. December 2009.

Vui lòng để lại thông tin theo form bên dưới, để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn một cách tốt nhất.

Accessories (3)

Smartlipo và Cellulaze với công nghệ SmartSense

Hệ thống LaserBodySculptingtm SmartLipo mang lại kết quả điều trị chính xác hơn là nhờ vào công nghệ SmartSense – hệ thống tay cầm điều trị thông minh… Xem thêm

ThermaGuide

Được thiết kế để sử dụng với các hê thống laser SmartLipo , Cannulla cảm biến nhiệt ThermaGuide thể hiện nhiệt độ dưới da trong suốt quá trình phân giải mỡ bằng laser, tái tạo đường nét cơ thể và điều trị những vùng nhỏ. Xem thêm

ThermaView

ThermaView của Cynosure cung cấp một bản đồ nhiệt của khu vực điều trị , chia sẻ thông tin thời gian thực về nhiệt độ da và loại bỏ sự cần thiết cho máy ảnh nhiệt cầm tay.… Xem thêm

SculpSure

Khoa học của ánh sang đã trở thành nghệ thuật điêu khắc.

SculpSure là giải pháp điều trị laser đầu tiên được FDA Hoa kỳ chứng nhận trong điều trị ly giải mỡ không xâm lấn ở vùng bụng và hông. Sử dụng công nghệ laser với năng lượng ánh sáng được kiểm soát, giải pháp hoàn hảo cho các bệnh nhân đang muốn loại bỏ các vùng mỡ cứng đầu một cách nhanh chóng và hiệu quả.

  • Đầu điều trị phẳng, không có tác dụng hút được thiết kế với mục đích mang lại hiệu quả điều trị kiên định.
  • Hệ thống với các tay cầm điều trị đơn giản và hiệu suất cao.
  • Điều trị nhiều vùng cùng một lúc với 4 tay cầm không cần giữ bằng tay trong suốt quá trình điều trị.
  • Điều trị nhiều vùng chỉ mất 25 phút

Tổng quan

Công nghệ mới sử dụng năng lượng
ánh sáng trong tái tạo đường nét thon gọn của cơ thể

Bước song 1060nm tác động trực tiếp đến mô mỡ đồng thời  hấp thụ tối thiểu các lớp biểu bì cho phép điều trị hiệu quả  các vùng mỡ không mong muốn trong vòng 25 phút . Qua thời gian cơ chế  đào thải tự nhiên của cơ thể giúp loại bỏ các tế bào mỡ bị phá vỡ trong vòng 6 tuần và kết quả tối ưu thấy được trong vòng 12 tuần.

Giảm mỡ bằng công nghệ Hyperthermic có kiểm soát :

  • Gây ra các thương tổn ở tế bào mỡ bằng cách nâng nhiệt độ ở các tế bào mỡ lên khoảng từ 42 đến 47 độ C.
  • Không gây thương tổn đến các vùng mô xung quanh
.
  • Hệ thống làm mát Contact CoolingTM mang lại sự thoải mái cho khách hàng.

Định nghĩa thành công: kết quả nghiên cứu cho thấy hiệu quả giảm lên đến 24% mô mỡ.

  • Các nghiên cứu lâm sàng thử nghiệm cho hơn 100 khách hàng
  • Tỷ lệ hài lòng của khách hàng lên đến 90%
  • Tiến trình điều trị được bệnh nhân dung nạp rất tốt và rất thoải mái.
  • Có thể được điểu trị trên tất cả các loại da

Thông số kỹ thuật

sculpsure_specs-jpg

Hình ảnh Trước và Sau

  • Before-Image set 1
    After-Image set 1
    BeforeImage set 1After
  • Before-Image set 2
    After-Image set 2
    BeforeImage set 2After
  • Before-Image set 3
    After-Image set 3
    BeforeImage set 3After
  • Before-Image set 4
    After-Image set 4
    BeforeImage set 4After

Nghiên cứu lâm sàn

Decorato JW, Sierra R, Chen, B. Clinical and Histological Evaluations of a 1060nm Laser Device for Non-Invasive Fat Reduction. Paper presented at: 2014 Annual American Society for Laser Medicine and Surgery Conference; April 2-6; Phoenix, AZ.

Katz B, Doherty S. A multicenter study of the safety and efficacy of a non-invasive 1060 nm diode laser for fat reduction of the flanks. Paper presented at: 2015 Annual American Society for Laser Medicine and Surgery Conference; April 22-26; Kissimmee, FL.

Bass L, Doherty S. Non-Invasive Fat Reduction Of The Abdomen With A 1060nm Diode Laser. Paper presented at: 2015 Annual American Society for Laser Medicine and Surgery Conference; April 22-26; Kissimmee, FL.

Vui lòng để lại thông tin theo form bên dưới, để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn một cách tốt nhất.

PinPointe FootLaser

Giúp điều trị các bệnh về nấm móng

Hệ thống PinPoint là hệ thống laser đầu tiên được chứng minh trên lâm sàng trong điều trị các bệnh về nấm móng.

Tổng quan

Niềm Hy vọng mới cho các bệnh nhân nấm móng

Theo thống kê, Bệnh Nấm móng hoặc nấm móng tay, ảnh hưởng đến khoảng 36 triệu người ở Mỹ. Hệ thống laser PinPointe FootLaser mang lại hy vọng mới cho những bệnh nhân này. Trong thực tế, các nghiên cứu lâm sàng cho thấy sau khi một lần điều trị duy nhất, hơn 70% bệnh nhân cho thấy sự cải thiện các vấn đề về nấm móng tay.

Tiến trinh laser đã được nghiên cứu lâm sàng và không gây ra tác dụng phụ như thuốc uống , và tiến trình chỉ cần 30 phút điều trị đơn giản.

* Dữ liệu của Nuvolase, Inc

Thông số kỹ thuật

pinpointe_specifications

pinpointe_safetysign

Trước và Sau

  • Before-Image set 1
    After-Image set 1
    BeforeImage set 1After
  • Before-Image set 2
    After-Image set 2
    BeforeImage set 2After
  • Before-Image set 3
    After-Image set 3
    BeforeImage set 3After
  • Before-Image set 4
    After-Image set 4
    BeforeImage set 4After
  • Before-Image set 5
    After-Image set 5
    BeforeImage set 5After

Vui lòng để lại thông tin theo form bên dưới, để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn một cách tốt nhất.

PicoSure®

Sự cải tiến chưa từng có trước đây:

PicoSure là hệ thống laser thẩm mỹ xung pi cô giây đầu tiên trên thế giới, được công nhận trên toàn cầu về tiên phong về phát minh công nghệ, hiệu quả và an toàn đã được chứng minh và dẫn đầu trong lĩnh vực laser thẩm mỹ về các bằng chứng lâm sàng. Với các đặc điểm nổi bật như áp lực có thể điều chỉnh Boost và các bước sóng lựa chọn 1064nm và 532nm, PicoSure mang lại tính đa năng trong điều trị xoá xăm tất cả các màu và với một mức độ hài lòng cao trên tất cả các bệnh nhân. Hãy xem phần chia sẽ của bệnh nhân trên webcast.

FOCUS Lens Array

PicoSure và công nghệ đột phát FOCUS Lens Array mang lại một phương pháp trẻ hoá da hoàn toàn mới chưa từng có trước đây từ các hệ thống laser khác. Sử dụng một cơ chế tác động độc đáo, FOCUS tập trung năng lượng để phát tạo ra các khoang bào LIOB trong lớp thượng bì.

Các LIOB này tạo ra các song áp lực truyền vào lớp biểu bì, hoạt hoá tín hiệu tế bào và khởi đầu một đáp ứng lành viêm. Kết quả mang lại sự tang sinh collagen và sợi elastin mà không cần phải có các thương tổn nhiệt như các laser khác. Trải nghiệm của bệnh nhân là chỉ một vài giờ với tình trạng da đỏ nhẹ, chỉ cần một vài lần điều trị trên các tình trạng thương tổn sắc tố da, vết nhăn và sẹo mụn có thể dẫn đến hiệu quả tương tự như các loại laser xâm lấn.

** PicoSure 755nm và 1064 được FDA Hoa kỳ chứng nhận trong xoá xăm và các thương tổn sắc tố da trên các dạng da I-VI. PicoSure 755 với đầu Focus được FDA chứng nhận để điều trị các thương tổn sắc tố da trên các dạng da I-IV và sẹo mụn, vết nhăn trên dạng da I-IV. PicoSure 532 được FDA chứng nhận để điều trị xoá xăm ở dạng da I-III. Kết quả có thể thay đổi tuỳ theo bệnh nhân.

Tổng quan

Laser pi cô giây đầu tiên trên thế giới cho:

  • Xoá xăm
  • Sẹo mụn
  • Xoá các thương tổn sắc tố da
  • Xoá vết nhăn

Độ rộng xung cực ngắn của PicoSure đã vượt qua ranh giới của tác động quang nhiệt để tạo ra hiệu ứng quang cơ gọi là PressureWave đã được bảo hộ, mang lại sự phá vỡ tốt hơn trên các mô đích giúp mang lại hiệu quả điều trị tốt hơn với số lần điều trị ít hơn, sử dụng mức năng lượng thấp hơn và không gây thương tổn đến các vùng da xung quanh. Ngay cả xoá cáx xăm xanh lá cây, xanh da trời khó điều trị.

So sánh laser pi cô giây và na nô giây

Các laser xung na nô giây truyền thống có cơ chế tác động chủ yếu là quang nhiệt, phát ra nhiệt đến sắc tố và mô da xung quanh. PicoSure sử dụng lợi thế của kỹ thuật PressureWave để phá vỡ manh mẽ các phân tử mực in thành các mạnh nhỏ để được đào thải ra khỏi cơ thể một cách dễ dàng.

picosure_2_versus_qswitched_stills1

Xung cực ngắn là sự khác biệt

  • Độ rộng xung của pi cô giây ngắn hơn 100 lần so với kỹ thuật na nô giây.
  • Chỉ có các xung cực ngắn mới có thể mang lại tác động quang cơ.
  • Với độ rộng xung ngắn, chỉ cần một nữa năng lượng so với các laser Q-Switched xung nan ô giây.

So sánh đáp ứng của Laser.

picosure_2_laser_response_comparison2

picosure_1_marketopportunity

So sánh đáp ứng của Laser PicoSure

So sánh PicoSure với Q-Switched

Cơ hội trên thị trường của PicoSure.

Thông số kỹ thuật

picosure-spec-chart

Hình ảnh Trước và Sau

  • Before-Image set 1
    After-Image set 1
    BeforeImage set 1After
  • Before-Image set 2
    After-Image set 2
    BeforeImage set 2After
  • Before-Image set 3
    After-Image set 3
    BeforeImage set 3After
  • Before-Image set 4
    After-Image set 4
    BeforeImage set 4After
  • Before-Image set 5
    After-Image set 5
    BeforeImage set 5After
  • Before-Image set 6
    After-Image set 6
    BeforeImage set 6After
  • Before-Image set 7
    After-Image set 7
    BeforeImage set 7After
  • Before-Image set 8
    After-Image set 8
    BeforeImage set 8After
  • Before-Image set 9
    After-Image set 9
    BeforeImage set 9After
  • Before-Image set 10
    After-Image set 10
    BeforeImage set 10After
  • Before-Image set 11
    After-Image set 11
    BeforeImage set 11After

Nghiên cứu lâm sàn

PicoSure is the first and only aesthetic picosecond laser for the safe and effective removal of tattoos and benign pigmented lesions, as well as acne scars, wrinkles and skin revitalization treatments. Clinical data shows better clearance in fewer treatments.

Successful and Rapid Treatment of Blue and Green Tattoo Pigment With a Novel Picosecond Laser
Brauer JA, Reddy KK, Anolik R, et al. Arch Dermatol. 2012;148(7):820-823.

Treatment of Tattoos With a Picosecond Alexandrite Laser: A Prospective Trial
Saedi N, Metelitsa A, Petrell K, et al. Arch Dermatol. 2012;148(12):1360-1363.

Use of a Picosecond Pulse Duration Laser With Specialized Optic for Treatment of Facial Acne Scarring
Brauer JA, Kazlouskaya V, Alabdulrazzaq H, et al. JAMA Dermatol. Published online November 19, 2014.

Picosecond Lasers: the Next Generation of Short-pulsed Lasers
Freedman J., Kaufman J., Metelitsa A., Seminars in Cutaneous Medicine and Surgery. Vol. 33, December 2014.

Treatment of Nevus of Ota With a Picosecond 755-nm Alexandrite Laser
Chesnut C., Diehl J., Lask G. Dermatol Surg. 2015;41:508–536.

Clearance of Yellow Tattoo Ink With a Novel 532-nm Picosecond Laser
Alabdulrazzaq H., Brauer J., Bae YS., Geronemus R. Lasers in Surgery and Medicine. 2015; Lasers in Surgery and Medicine 47:285–288.

Vui lòng để lại thông tin theo form bên dưới, để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn một cách tốt nhất.

Accessories (1)

PicoSure FOCUS Lens Array

FOCUS Lens Array của PicoSure đã nâng tầm kỹ thuật laser pi cô giây vượt ra khỏi giớ hạn xoá xăm, không giống như bất kỳ lasers xung pi cô giây nào trên thị trường.… Xem thêm

Cynergy

Hệ thống laser trong điều tri mạch máu

Với kỹ thuật độc quyền Multiplex ™ , hệ thống laser  Cynergy ™đem đến hiệu quả vượt trội với ít tác dụng phụ, và được chứng minh an toàn và hiệu quả cho các bệnh nhân nhi. Hệ thống Cynergy có thể điều trị tất cả các dạng thương tổn mạch máu bao gồm tình trạng giãn mao mạch mặt và chân, các tĩnh mạch mạng nhện, u mạch, các bớt rượu vang trưởng thành và các hình thành bất thường khác về mạch máu;  điều trị bệnh mặt đỏ.

Tổng quan

Công nghệ tiên tiến, hiệu quả vượt trội

Cynergy điều trị các thương tổn mạch máu với hiệu quả cao hơn và tác dụng phụ ở mức tối thiểu nhờ vào kỹ thuật MultiPlex cải tiến của chúng tôi giúp phát ra xen kẽ chùm tia laser của hai bước sóng từ cùng một hệ thống phát – một laser xung nhuộm màu 585nm năng lượng cao và một laser Nd:YAG xung dài bước sóng 1064nm.

Khoa học của MultiPlexTM

Sự phát tia liên tục của hệ thống Cynergy có nghĩa là hệ thống phát tia xung nhuậm màu trước ở độ rộng xung mili giây trước khi phát tia ND:yag. Laser xung nhuộm màu biến đổi oxy-hemoglobin thành methemoglobin và các cục máu đông cực nhỏ – tăng sự hấp thu của bước sóng Nd:YAG lên đến 300-500 phần trăm và do đó có thể giúp làm giảm năng lượng của laser Nd:YAG tăng tính an toàn của khách hàng. Thêm vào đó, bởi vì độ hấp thu nhiều hơn và độ sâu xâm nhập tốt hơn, kết quả điều trị mang lại là tối ưu.

Bằng cách phát ra bước sóng kép, Cynergy mang lại các kết quả điều trị hiệu quả và an toàn hơn với thời gian điều trị ngắn hơn so với các hệ thống laser một bước sóng trước đây. Đối với khách hàng, điều này có nghĩa là sự thoải mái và hài lòng trong điều trị cao hơn; đối với bác sỹ điều này có nghĩa là lượng khách hàng điều trị nhiều hơn.

Thông số kỹ thuật

cynergy-mpx

cynergy-mpx-1cynergy-mpx-2

Hình ảnh Trước và Sau

  • Before-Image set 1
    After-Image set 1
    BeforeImage set 1After
  • Before-Image set 2
    After-Image set 2
    BeforeImage set 2After
  • Before-Image set 3
    After-Image set 3
    BeforeImage set 3After
  • Before-Image set 4
    After-Image set 4
    BeforeImage set 4After

Nghiên cứu lâm sàn

As a recognized industry leader, our technology—including Cynergy technology—is strongly supported by clinical research.

  1. Alster TS, Tanzi EL. Combined 595-nm and 1,064-nm laser irradiation of recalcitrant and hypertrophic port-wine stains in children and adults. Dermatol Surg 2009;35(6):914-8; discussion 918-9. doi: 10.1111/j.1524-4725.2009.01155.x. Epub 2009 Apr 9.
  2. Boixeda, P., et al. Advances in treatment of cutaneous and subcutaneous vascular anomalies by pulsed dual wavelength 595- and 1064-nm application. Medical Laser Application 2008;23:121–126.
  3. González, J.A., et al. Angiolymphoid hyperplasia with eosinophilia treated with vascular laser. Lasers Med Sci 2011;26(3):285-90. doi: 10.1007/s10103-011-0892-3. Epub 2011 Feb 24.
  4. Jung, J.Y.,et al. Comparison of a pulsed dye laser and a combined 585/1,064-nm laser in the treatment of acne vulgaris. Dermatol Surg 2009;35(8):1181-7. doi: 10.1111/j.1524-4725.2008.34427.x. Epub 2009 Jan 21.
  5. Karsai, S., Roos, S., Raulin, C. Treatment of facial telangiectasia using a dual-wavelength laser system (595 and 1,064 nm): a randomized controlled trial with blinded response evaluation. Dermatol Surg 2008;34(5):702-8. doi: 10.1111/j.1524-4725.2008.34131.x. Epub 2008 Mar 3.
  6. Larson, A.A., Goldman, M.P. Recalcitrant rosacea successfully treated with multiplexed pulsed dye laser. J Drugs Dermatol 2007;6(8):843-5.
  7. Li, G., Sun, J., Shao, X., Sang, H., Zhou, Z. The effects of 595- and 1,064-nm lasers on rooster comb blood vessels using dual-wavelength and multipulse techniques. Dermatol Surg 2011;37(10):1473-9. doi: 10.1111/j.1524-4725.2011.02090.x. Epub 2011 Jul 18.
  8. Min, S., et al. Comparison of a long-pulse Nd:YAG laser and a combined 585/1,064-nm laser for the treatment of acne scars: a randomized split-face clinical study. Dermatol Surg 2009;35(11):1720-7. doi: 10.1111/j.1524-4725.2009.01086.x. Epub 2009 Feb 22.
  9. Mordon S, Brisot D, Fournier N. Using a “Non Uniform Pulse Sequence” can improve selective coagulation with a Nd:YAG laser (1.06 microm) thanks to Met-hemoglobin absorption: a clinical study on blue leg veins. Lasers Surg Med 2003;32(2):160-70.
  10. Saafan AM, Salah MM. Using pulsed dual-wavelength 595 and 1064 nm is more effective in the management of hemangiomas. J Drugs Dermatol 2010;9(4):310-4.
  11. Saluja, R. Laser Treatment for Venous Lakes. Review of Ophthalmology. Jobson Medical Information LLC 2011.
  12. Saluja, R. Laser Treatment Aids Rosacea Patients. In: Bernardino, R.C. ed. Review of Opthomology. Aug 2009.
  13. Tanghetti E, Sherr E. Treatment of telangiectasia using the multi-pass technique with the extended pulse width, pulsed dye laser (Cynosure V-Star). J Cosmet Laser Ther 2003;5(2):71-5.
  14. Trelles MA, Weiss R, Moreno-Moragas J, Romero C, Vélez M, Alvarez X. Treatment of leg veins with combined pulsed dye and Nd:YAG lasers: 60 patients assessed at 6 months. Lasers Surg Med 2010;42(9):609-14. doi: 10.1002/lsm.20972.
  15. Tenenbaum, M.J. Cynergy vascular workstation treats rosacea and facila redness with excellent results . Cynosure Whitepaper . 921-0130-000.
  16. Alster, T.S. Cynergy Multiplex Treatment of Port-Wine Stains. Cynosure Whitepaper 2007. 921-5000-000.
  17. Enokibori, M. Treatment of Photoaging in Asian Skin Using Cynergy Pulse Dye (PDL)/Nd:YAG with MultiPlex Feature. Cynosure Whitepaper 2007. 921-1012-000.
  18. Enokibori, M. Pilot Treatment of Vascular Lesions in Asian Skin Types with the Cynergy Pulse Dye (PDL)/Nd:YAG MultiPlex Laser. Cynosure Whitepaper 2007. 921-1011-000.
  19. Neugebauer, D. Treatment of Psoriasis using the 0.45-msec, 585-nm Pulse Dye Laser (PhotoGenica V). Cynosure Whitepaper 2001.
  20. Tanghetti, E. Cynergy with MultiPlex™ Treatment of Telangiectasia. Cynosure Whitepaper 2006. 920-0294-000
  21. Taylor, M.B. MultiPlex 1064/585 nm Laser Treatment of Vascular Lesions. Cynosure Whitepaper 2007. 921-1014-000
  22. Adatto, M. Facial Veins. Cynergy Case Report. 921-0018-000.
  23. Adatto, M. Leg Veins. Cynergy Case Report. 921-0019-000.
  24. Adrian, R. MultiPlex for Leg Veins: Treatment Techniques and Observations. Cynergy Case Report. 921-0387-000
  25. Goldman, M.P., Keel, D.M. Facial Telangiectasia and Facial Rejuvenation. Cynergy Case Report 921-0377-000.
  26. Tanghetti, E. Cynergy with MultiPlex™ Treatment of Telangiectasia. Cynergy Case Report 921-0294-000.
  27. Barton JK, et al. Optical and magnetic resonance changes in photothermally coagulating blood. Proceedings of SPIE 2002; 4609:10-19.
  28. Kuenstner JT, Norris KH. Spectrophotometry of human hemoglobin in the near infrared region from 1000 to 2500 nm. Near Infrared Spectrosc 1994;2:59-65.

Vui lòng để lại thông tin theo form bên dưới, để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn một cách tốt nhất.

Cellulaze

Hệ thống laser thẩm mỹ điều trị Cellulite

Bước đột phá mới trong thẩm mỹ nội khoa về điều trị da sẩn vỏ cam, Cellulaze tác động một cách chính xác đến các thương tổn da sần vỏ cam, phía dưới các cấu trúc mô bị thương tổn. Các phương pháp điều trị bằng kem thoa ngoài da và điều trị không xâm lấn không thể so sánh với phương pháp laser Celluaze về độ chính xác và hiệu quả điều trị kéo dài

Tổng quan

Không giống bất kỳ tiến trình điều trị Cellulite nào trên thị trường

Hệ thống laser Cellulaze không giống bất kỳ tiến trình điều trị thẩm mỹ nào trên thị trường. Từ việc ứng dụng công nghệ quang sợi bắn ra năng lượng dọc theo chiều dài SideLaze3D ™ độc đáo đến việc sử dụng cannula điều trị có cảm biến nhiệt ThermaGuide ™ , Hệ thống Cellulaze đưa năng lượng laser đến mô đích cần phá huỷ một cách chính xác nhất  theo cơ chế an toàn vượt trội.

Tiến trình điều trị Cellulaze chỉ cần 1 lần điều trị duy nhất với mức xâm lấn tối thiểu sẽ mang lại kết quả kéo dài lên đến 3 năm 1.

Anti-Cellulite_how-it-works

Mô đích Chất béo: Các tia dẫn nhằm quay xuống dưới để đông các mô mỡ.

Nhiệt Subcises xơ Septae: Chùm nhằm đối mặt với một bên để subcise các septae xơ.

Năng lượng nhiệt Giao cho lớp hạ bì: Các tia nhằm phải đối mặt với nhiệt kích thích sản xuất collagen dày lên da và cải thiện độ đàn hồi.

1DiBernardo, Barry E., MD. Cellulite Treatment Using the ND:YAG 1440-nm Wavelength Laser With Side-Firing Fiber: Three-Year Follow-Up. Plastic Surgery Pulse News. 2013; vol 5;1.

Thôn số kỹ thuật

Cellulaze

elitempx_warning

Triangle_warning_label

Hình ảnh trước và sau

  • Before-Cellulaze 01
    After-Cellulaze 01
    BeforeCellulaze 01After
  • Before-Cellulaze 02
    After-Cellulaze 02
    BeforeCellulaze 02After
  • Before-Cellulaze 03
    After-Cellulaze 03
    BeforeCellulaze 03After
  • Before-Cellulaze 04
    After-Cellulaze 04
    BeforeCellulaze 04After

Nghiên cứu lâm sàn

Cellulaze is supported by extensive clinical data, ranging from white papers to three-year clinical studies published in respected journals. The appeal of Cellulaze is not simply the excellent clinical results, but also the numerous peer-reviewed papers and podium presentations on this innovative technology. The list below is just a glance at some of the leading published studies on Cellulaze and the effects of the 1440 nm wavelength.

  1. DiBernardo BE, MD. Cellulite Treatment using the Nd:YAG 1440 nm Wavelength Laser with side-firing fiber: 3-year follow-up. Plastic Surgery Pulse News. 2013
  2. DiBernardo BE, MD. Treatment of Cellulite Using a 1440-nm Pulsed Laser With One-Year Follow-Up. Aesthetic Surgery Journal. 2011.
  3. Burns, MD. Commentary on: Treatment of Cellulite Using a 1440-nm Pulsed Laser With One-Year Follow-Up: Preliminary Report. Aesthetic Surgery Journal. 2011.
  4. Sattler, MD. Cellulaze Affects Paradigm Shift in Cellulite Treatment. The European Aesthetic Guide. 2011
  5. Jesitus, MD. Cellulite Wars: New 1,440 nm laser battles back; one-year results encouraging. Cosmetic Surgery Times. 2011
  6. Sasaki, MD, Tevez, MD, Ha, MD, et al. Treatment of Grade II-III Cellulite using a Minimally Invasive 1440nm Pulsed Nd:YAG Laser with Eighteen-Month Follow Up. Multicenter Study. Data on File.
  7. Cellulaze™ Cellulite Workstation; Transforming the Way You Treat Cellulite. Data on file.
  8. Cynosure Introduces Cellulaze. Data on File
  9. Cellulaze™ Cellulite Laser Workstation; For the Treatment of Cellulite. Data on file.
  10. Cellulaze™ Cellulite Laser Workstation; For the Treatment of Cellulite. Data on file.

Vui lòng để lại thông tin theo form bên dưới, để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn một cách tốt nhất.

Accessories (2)

Smartlipo và Cellulaze với công nghệ SmartSense

Hệ thống LaserBodySculptingtm SmartLipo mang lại kết quả điều trị chính xác hơn là nhờ vào công nghệ SmartSense – hệ thống tay cầm điều trị thông minh…

ThermaGuide

Được thiết kế để sử dụng với các hê thống laser SmartLipo , Cannulla cảm biến nhiệt ThermaGuide thể hiện nhiệt độ dưới da trong suốt quá trình phân giải mỡ bằng laser, tái tạo đường nét cơ thể và điều trị những vùng nhỏ…

WordPress Lightbox